Đây là 20 acid amine chuẩn. Các bạn phải thuộc lòng đó !!
Chào mừng các bạn đến với Dược Liên Thông BQP2011 !.
Cám ơn các bạn đã ghé thăm, ủng hộ và chia sẻ thông tin, bài vở … với chúng tôi.
Cám ơn các bạn đã ghé thăm, ủng hộ và chia sẻ thông tin, bài vở … với chúng tôi.
Thứ Tư, 14 tháng 11, 2012
Thứ Năm, 11 tháng 10, 2012
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ A2
CHƯƠNG 1.
ĐIỆN TRƯỜNG TĨNH
I. Câu
hỏi thuộc khối kiến thức cơ bản
1. Điện tích, điện trường (24 câu). Các câu hỏi
có thời lượng 1 phút.
Câu 1: Phát biểu nào sau
đây là SAI?
A. Hai điện tích cùng dấu thì đẩy
nhau, trái dấu thì hút nhau.
B. Điện tích của một hệ cô lập luôn
không đổi.
C. Điện tích của electron là điện
tích nguyên tố.
D. Lực tương tác giữa các
điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
Câu 2: Quả cầu kim loại A
tích điện dương +8C, quả cầu B tích điện âm –2C. Cho chúng chạm nhau rồi tách
xa nhau thì điện tích lúc sau của hai quả cầu đó có thể có giá trị nào sau đây?
A. +5C, +5C B. +2C, + 4C C.
–3C, +9C D. +8C, –2C
Thứ Ba, 18 tháng 9, 2012
TÓM TẮT ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CÁC HỌ THỰC VẬT
-
Thân và lá phủ đầy lông nhám do có lông che
chở đơn bào, mảng lông dày, có mụt và tẩm silic: Vòi voi.
-
Chất thơm: Bạc hà.
-
Cấu tạo cấp 1 nhưng có nhiều bó mạch kín xếp
ko thứ tự à thân rất cứng: Cau.
-
Thân rễ à củ: Cói, Ráy
(phát triển cộng trụ).
-
Rễ à củ: Rau răm, Hoa tán,
Cúc (inulin), Khoai lang, Củ nâu.
-
Lá mọc đối: Sim, Măng rô (cuống hoa
có đốt), Cúc (tụ hình hoa/ gốc), Mã tiền, Cà phê, Chùm ớt, Ô rô, Cỏ roi ngựa,
Bạc hà (chữ thập).
-
Lá mọc cách hoặc mọc đối: Long não,
Dâu tằm, Hoa chuông, Mõm chó.
-
Lá mọc cách hoặc mọc vòng: Trúc đào.
-
Lá mọc cách, mọc đối hoặc mọc vòng:
Thầu dầu, Hành.
Thứ Hai, 17 tháng 9, 2012
PHÂN LOẠI THỰC VẬT THEO HỌ
A. LỚP NGỌC LAN
(MAGNOLIOPSIDA)
1. PHÂN LỚP
NGỌC LAN (MAGNOLIIDAE)
1.1. Bộ Ngọc Lan – Magnoliales
1.1.1.
Họ Ngọc Lan – Magnoliaceae.
1.1.2.
Cây trong họ:
1.1.2.1.Dạ hợp nhỏ (cây Trứng gà) – Magnolia coco (Lour.) DC.
1.1.2.2.Ngọc lan trắng – Michelia alba DC.
1.1.2.3.Ngọc lan ngà (Sứ vàng) – Michelia champaca L
Chủ Nhật, 9 tháng 9, 2012
Thứ Sáu, 24 tháng 8, 2012
Chủ Nhật, 5 tháng 8, 2012
2ND SMESTER REVISION – DLT BQP
I.
MATCHING:
1.
Brand-name
drug
2.
Generic
drug
3.
Therapeutic
effect
4.
Active
ingredient
5.
Inactive
ingredient
6.
Bio-equivalent
7.
GMP
8.
Medical
profession
9.
Public
release
10.
Tablet
Thứ Ba, 10 tháng 7, 2012
Chủ Nhật, 1 tháng 7, 2012
PHÂN TÍCH CÂY: CÂY KHẾ
Loài
Averrhoa carambola L. (Cây Khế)
Ngành Ngọc Lan
(Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan
(Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Hồng
(Rosidae) » Bộ
Chua me đất (Oxalidales) » Họ Chua me đất
(Oxalidaceae) » Chi Averrhoa L.
* Tên khác: Khế chua, Ngũ liêm tử, Mạy phường
(Tày), Co mác phương (Thái).
* Tên khoa học: Averrhoa carambola L.
* Họ: Chua me đất (Oxalidaceae)
* Tên nước ngoài: Carambola apple, Coromandel
goose-berry (Anh), Carambolier (Pháp)
PHÂN TICH CÂY: CÂY BÌNH LINH XOAN
Họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae) Chi Vitex Loài V. rotundifolia L. f. (Cây Bình Linh
Xoan)
* Tên khác: Màn kinh tử, Từ bi biển, Quan âm
biển, Mạn kinh lá đơn, Mạn kinh lá nhỏ.
* Tên khoa học: Vitex rotundifolia L. f.
* Tên đồng nghĩa: V. trifolia L. var. simplicifolia
Cham.; V. ovata Thunb.; V. trifolia L. var unifoliata> Schauer.
* Họ: Cỏ roi ngựa (Verbenaceae)
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)





