Chào mừng các bạn đến với Dược Liên Thông BQP2011 !.
Cám ơn các bạn đã ghé thăm, ủng hộ và chia sẻ thông tin, bài vở … với chúng tôi.

Hiển thị các bài đăng có nhãn THỰC VẬT DƯỢC. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn THỰC VẬT DƯỢC. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 18 tháng 9, 2012

TÓM TẮT ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CÁC HỌ THỰC VẬT

-   Thân và lá phủ đầy lông nhám do có lông che chở đơn bào, mảng lông dày, có mụt và tẩm silic: Vòi voi.
-   Chất thơm: Bạc hà.
-   Cấu tạo cấp 1 nhưng có nhiều bó mạch kín xếp ko thứ tự à thân rất cứng: Cau.
-   Thân rễ à củ: Cói, Ráy (phát triển cộng trụ).
-   Rễ à củ: Rau răm, Hoa tán, Cúc (inulin), Khoai lang, Củ nâu.
-   Lá mọc đối: Sim, Măng rô (cuống hoa có đốt), Cúc (tụ hình hoa/ gốc), Mã tiền, Cà phê, Chùm ớt, Ô rô, Cỏ roi ngựa, Bạc hà (chữ thập).
-   Lá mọc cách hoặc mọc đối: Long não, Dâu tằm, Hoa chuông, Mõm chó.
-   Lá mọc cách hoặc mọc vòng: Trúc đào.
-   Lá mọc cách, mọc đối hoặc mọc vòng: Thầu dầu, Hành.

Thứ Hai, 17 tháng 9, 2012

PHÂN LOẠI THỰC VẬT THEO HỌ

A.    LỚP NGỌC LAN (MAGNOLIOPSIDA)
1.      PHÂN LỚP NGỌC LAN (MAGNOLIIDAE)
1.1.  Bộ Ngọc Lan – Magnoliales
1.1.1.      Họ Ngọc Lan – Magnoliaceae.
1.1.2.      Cây trong họ:
1.1.2.1.Dạ hợp nhỏ (cây Trứng gà) – Magnolia coco (Lour.) DC.
1.1.2.2.Ngọc lan trắng – Michelia alba DC.
1.1.2.3.Ngọc lan ngà (Sứ vàng) – Michelia champaca L

Thứ Ba, 10 tháng 7, 2012

THỰC VẬT ĐẠI CƯƠNG: HOA

HOA
 Cơ quan sinh sản hữu tính (hạt kín)
Cấu tạo bởi lá biến đổi đặc biệt làm nhiệm vụ sinh sản

Chủ Nhật, 1 tháng 7, 2012

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY KHẾ

Loài Averrhoa carambola L. (Cây Khế)
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan (Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Hồng (Rosidae) » Bộ Chua me đất (Oxalidales) » Họ Chua me đất (Oxalidaceae) » Chi Averrhoa L.
*  Tên khác: Khế chua, Ngũ liêm tử, Mạy phường (Tày), Co mác phương (Thái).
*  Tên khoa học: Averrhoa carambola L.
*  Họ: Chua me đất (Oxalidaceae)
*  Tên nước ngoài: Carambola apple, Coromandel goose-berry (Anh), Carambolier (Pháp)

PHÂN TICH CÂY: CÂY BÌNH LINH XOAN

Họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae) Chi Vitex Loài V. rotundifolia L. f. (Cây Bình Linh Xoan) 
*  Tên khác: Màn kinh tử, Từ bi biển, Quan âm biển, Mạn kinh lá đơn, Mạn kinh lá nhỏ.
*  Tên khoa học: Vitex rotundifolia L. f.
*  Tên đồng nghĩa: V. trifolia L. var. simplicifolia Cham.; V. ovata Thunb.; V. trifolia L. var unifoliata> Schauer.
*  Họ: Cỏ roi ngựa (Verbenaceae)

Thứ Sáu, 29 tháng 6, 2012

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY MƠ TAM THỂ

Loài Paederia lanuginosa Wall. (Cây Mơ Tam Thể)
 
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan (Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Môi (Lamiidae) » Bộ Cà phê (Rubiales) » Họ Cà phê (Rubiaceae) » Chi Paederia
*  Tên khác: Dây Mơ lông, Dây Mơ tròn, Thối thịt, Ngưu bì đống.
*  Tên khoa học: Paederia lanuginosa Wall.
*  Họ: Cà phê (Rubiaceae)

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY XUYÊN TÂM LIÊN

Loài Andrographis paniculata (Burm.f.) Nees (Cây Xuyên Tâm Liên)
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan (Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Môi (Lamiidae) » Bộ Hoa Mõm Chó (Scrophulariales) » Họ Ô Rô (Acanthaceae) » Chi Andrographis
*  Tên khác: Công cộng, Nguyễn cộng, Khổ đảm thảo, Hùng bút, Lãm hạch liên
*  Tên khoa học: Andrographis paniculata (Burm.f.) Nees
*  Tên đồng nghĩa: Justicia paniculata Burm. f.
*  Họ: Ô rô-Acanthaceae
*  Tên nước ngoài: Chiretta, Creat, Kariyat, Halviva (Anh), Roi des amers (Pháp)
1.  Thân cỏ đứng, cao 0,4-1 m, phân nhánh nhiều. Thân vuông, nhẵn; ở thân già mấu lá thường phình to. Lá đơn, nguyên, mọc đối chéo chữ thập. Phiến lá thuôn dài hình mũi mác có đáy hẹp hoặc hình xoan thon hẹp do men dần xuống cuống, đỉnh nhọn, dài 4-8 cm, rộng 1,5-2,5 cm, nhẵn. Gân lá hình lông chim, nổi rõ ở mặt dưới, có 4-5 cặp gân phụ.  

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY DỪA CẠN

Loài Catharanthus roseus (L.) G. Don (Cây Dừa cạn)
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan (Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Môi (Lamiidae) » Bộ Trúc đào (Apocynales) » Họ Trúc đào (Apocynaceae) » Chi Catharanthus
*  Tên khác: Bông dừa, Hải đăng, Hải đằng.
*  Tên khoa học: Catharanthus roseus (L.) G. Don
*  Tên đồng nghĩa: Vinca rosea L.
*  Họ: Trúc đào (Apocynaceae)
*  Tên nước ngoài: Madagasca Periwinkle, Pervenche mangache.
1.  Thân cỏ nhỏ, mọc đứng, phân nhiều cành, cao 40-60 cm. Thân hình trụ có 4 khía dọc, có lông ngắn, thân non màu xanh lục nhạt sau chuyển sang màu hồng tím.  

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY HẸ

Loài Allium tuberosum Rottl. ex Spreng. (Cây Hẹ)
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Hành (Liliopsida) » Phân Lớp Hành (Liliidae) » Bộ Hành (Liliales) » Họ Hành (Liliaceae) » Chi Allium
Tên khác: Cửu thái.
Tên khoa học: Allium tuberosum Rottl. ex Spreng.
*  Tên đồng nghĩa: Allium uliginosum G. Don
*  Họ: Hành (Alliaceae)
*  Tên nước ngoài: Sweet leek, Fragrant-flowered garlic, Chinese chives (Anh).
1.  Thân cỏ nhiều năm, cao 20-50 cm, có mùi hăng. 

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY DÂM BỤT

Loài Hibiscus rosa – sinensis L. (Cây Dâm Bụt)
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan (Magnoliopsida) » Phân Lớp Sổ (Dilleniidae) » Bộ Bông (Malvales) » Họ Bông (Malvaceace) » Chi Hibiscus L. 
*   Tên khác: Bông bụt, Hồng bụt, Phù tang, Xuyên cân bì, Mộc cẩn, Bụp, Co ngắn (Thái), Bioóc ngàn (Tày), Phầy quấy phiằng (Dao).
*   Tên khoa học: Hibiscus rosa-sinensis L.
*   Họ: Bông (Malvaceae)
*   Tên nước ngoài: Rose – mallow, chinese hibiscus, chinese rose.
1.  Cây gỗ nhỏ, mọc đứng, tiết diện tròn. Thân non màu xanh lục hoặc xanh lục phớt nâu đỏ, rải rác có lông đa bào hình sao; thân già màu nâu xám, có nốt sần.  

Thứ Tư, 4 tháng 4, 2012

ÔN TẬP THỰC VẬT DƯỢC (HKI)

Ôn tập thực vật dược học kỳ I (ngày 02/04/12) gồm 10 phần:

Phần 1:


Thứ Bảy, 31 tháng 3, 2012

BÀI GIẢNG THỰC VẬT: QUẢ

Mời các bạn nghe Bài giảng thực vật : QUẢ (Gồm 7 phần)

Bài giảng thực vật: QUẢ - Phần 1:


BÀI GIẢNG THỰC VẬT: HẠT

LTS:   Nhằm chuẩn bị thi lý thuyết môn thực vật sắp tới, mình sẽ Up lên một số Bài giảng mà mình đã chụp hình và ghi âm được bằng cách ghép hình và âm thanh lại với nhau. Tuy nhiên do trình độ mọi mặt có hạn và thời gian cũng không có nhiều nên hình ảnh và âm thanh trong video không đồng bộ với nhau .... mong cả lớp thông cảm.!. Cả lớp có ai rành về vi tính nếu có thể được xin trợ giúp mình với... Mình rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến cũng như tài liệu, bài vở của mọi người.
          Chúc cả lớp học thật tốt, thi môn nào thắng môn đó !!!.

Mời cả lớp nghe và xem lại bài HẠT nhé:

Bài giảng thực vật: Hạt - Phần 1:


Thứ Bảy, 24 tháng 3, 2012

THỰC VẬT DƯỢC: MÔ THỰC VẬT

Chương 2:
MÔ THỰC VẬT

I.       MÔ PHÂN SINH
1.      Định nghĩa: Mô phân sinh cấu tạo bởi những TB non ở “trạng thái phôi sinh” chưa phân hóa, vách mỏng bằng cellulose, xếp khít nhau, sinh sản rất mạnh để tạo ra các mô khác.

Thứ Ba, 20 tháng 3, 2012

THỰC VẬT DƯỢC: TẾ BÀO THỰC VẬT

Chương 1
TẾ BÀO THỰC VẬT
1.      KHÁI NIỆM TẾ BÀO
       Tế bào là đơn vị cơ bản về cấu trúc cũng như chức năng (sinh trưởng, vận động, trao đổi chất, các quá trình sinh hóa, sinh sản) của cơ thể thực vật.
       Những thực vật cơ thể chỉ có một TB gọi là thực vật đơn bào. Những thực vật cơ thể  gồm nhiều TB tập hợp lại một cách có tổ chức chặt chẽ gọi là thực vật đa bào