Chào mừng các bạn đến với Dược Liên Thông BQP2011 !.
Cám ơn các bạn đã ghé thăm, ủng hộ và chia sẻ thông tin, bài vở … với chúng tôi.

Thứ Năm, 11 tháng 10, 2012

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ A2

CHƯƠNG 1.  ĐIỆN TRƯỜNG TĨNH

I. Câu hỏi thuộc khối kiến thức cơ bản
1.  Điện tích, điện trường (24 câu). Các câu hỏi có thời lượng 1 phút.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là SAI?
            A. Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.
            B. Điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi.
            C. Điện tích của electron là điện tích nguyên tố.
            D. Lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

Câu 2: Quả cầu kim loại A tích điện dương +8C, quả cầu B tích điện âm –2C. Cho chúng chạm nhau rồi tách xa nhau thì điện tích lúc sau của hai quả cầu đó có thể có giá trị nào sau đây?
            A. +5C, +5C                B. +2C, + 4C               C. –3C, +9C                D. +8C, –2C

Thứ Ba, 18 tháng 9, 2012

TÓM TẮT ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CÁC HỌ THỰC VẬT

-   Thân và lá phủ đầy lông nhám do có lông che chở đơn bào, mảng lông dày, có mụt và tẩm silic: Vòi voi.
-   Chất thơm: Bạc hà.
-   Cấu tạo cấp 1 nhưng có nhiều bó mạch kín xếp ko thứ tự à thân rất cứng: Cau.
-   Thân rễ à củ: Cói, Ráy (phát triển cộng trụ).
-   Rễ à củ: Rau răm, Hoa tán, Cúc (inulin), Khoai lang, Củ nâu.
-   Lá mọc đối: Sim, Măng rô (cuống hoa có đốt), Cúc (tụ hình hoa/ gốc), Mã tiền, Cà phê, Chùm ớt, Ô rô, Cỏ roi ngựa, Bạc hà (chữ thập).
-   Lá mọc cách hoặc mọc đối: Long não, Dâu tằm, Hoa chuông, Mõm chó.
-   Lá mọc cách hoặc mọc vòng: Trúc đào.
-   Lá mọc cách, mọc đối hoặc mọc vòng: Thầu dầu, Hành.

Thứ Hai, 17 tháng 9, 2012

PHÂN LOẠI THỰC VẬT THEO HỌ

A.    LỚP NGỌC LAN (MAGNOLIOPSIDA)
1.      PHÂN LỚP NGỌC LAN (MAGNOLIIDAE)
1.1.  Bộ Ngọc Lan – Magnoliales
1.1.1.      Họ Ngọc Lan – Magnoliaceae.
1.1.2.      Cây trong họ:
1.1.2.1.Dạ hợp nhỏ (cây Trứng gà) – Magnolia coco (Lour.) DC.
1.1.2.2.Ngọc lan trắng – Michelia alba DC.
1.1.2.3.Ngọc lan ngà (Sứ vàng) – Michelia champaca L

Chủ Nhật, 5 tháng 8, 2012

2ND SMESTER REVISION – DLT BQP

I.              MATCHING:

1.             Brand-name drug
2.             Generic drug
3.             Therapeutic effect
4.             Active ingredient
5.             Inactive ingredient
6.             Bio-equivalent
7.             GMP
8.             Medical profession
9.             Public release
10.         Tablet

Thứ Ba, 10 tháng 7, 2012

THỰC VẬT ĐẠI CƯƠNG: HOA

HOA
 Cơ quan sinh sản hữu tính (hạt kín)
Cấu tạo bởi lá biến đổi đặc biệt làm nhiệm vụ sinh sản

Chủ Nhật, 1 tháng 7, 2012

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY KHẾ

Loài Averrhoa carambola L. (Cây Khế)
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan (Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Hồng (Rosidae) » Bộ Chua me đất (Oxalidales) » Họ Chua me đất (Oxalidaceae) » Chi Averrhoa L.
*  Tên khác: Khế chua, Ngũ liêm tử, Mạy phường (Tày), Co mác phương (Thái).
*  Tên khoa học: Averrhoa carambola L.
*  Họ: Chua me đất (Oxalidaceae)
*  Tên nước ngoài: Carambola apple, Coromandel goose-berry (Anh), Carambolier (Pháp)

PHÂN TICH CÂY: CÂY BÌNH LINH XOAN

Họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae) Chi Vitex Loài V. rotundifolia L. f. (Cây Bình Linh Xoan) 
*  Tên khác: Màn kinh tử, Từ bi biển, Quan âm biển, Mạn kinh lá đơn, Mạn kinh lá nhỏ.
*  Tên khoa học: Vitex rotundifolia L. f.
*  Tên đồng nghĩa: V. trifolia L. var. simplicifolia Cham.; V. ovata Thunb.; V. trifolia L. var unifoliata> Schauer.
*  Họ: Cỏ roi ngựa (Verbenaceae)

Thứ Sáu, 29 tháng 6, 2012

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY MƠ TAM THỂ

Loài Paederia lanuginosa Wall. (Cây Mơ Tam Thể)
 
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan (Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Môi (Lamiidae) » Bộ Cà phê (Rubiales) » Họ Cà phê (Rubiaceae) » Chi Paederia
*  Tên khác: Dây Mơ lông, Dây Mơ tròn, Thối thịt, Ngưu bì đống.
*  Tên khoa học: Paederia lanuginosa Wall.
*  Họ: Cà phê (Rubiaceae)