Chào mừng các bạn đến với Dược Liên Thông BQP2011 !.
Cám ơn các bạn đã ghé thăm, ủng hộ và chia sẻ thông tin, bài vở … với chúng tôi.

Thứ Bảy, 2 tháng 2, 2013

Thứ Năm, 3 tháng 1, 2013

ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐỘC CHẤT


1)       Khái niệm độc chất học: độc chất học là môn học nghiên cứu về tính chất lý hóa và tác động của chất độc trong cơ thể sống; các phương pháp kiểm nghiệm để phát hiện, cách phòng và chống tác động có hại của chất độc.
2)       Theo định nghĩa rộng hơn: độc chất học là nghành nghiên cứu liên quan đến sự phát hiện, biểu hiện, thuộc tính, ảnh hưởng và điều tiết các chất độc.
3)       Nghành độc chất học phục vụ xã hội bằng nhiều cách, không chỉ bảo vệ con người và môi trường khỏi các ảnh hưởng nguy hại của độc chất mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển các chất độc có tính chọn lọc cao như chất chống ung thư, thuốc chữa bệnh và chất diệt cỏ trong nông nghiệp.
4)       Độc chất học góp phần xây dựng tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm, phục vụ cho công việc phòng và trị bệnh.
5)       Độc chất học phục vụ cho công tác pháp lý, đó là một mặt rất quan trọng của công tác giám định pháp y, gọi là giám định hóa pháp.

Thứ Năm, 13 tháng 12, 2012

Viettnam's Got Talent 2012

Dương Quyết Thắng mất 2 tay vẫn chơi đàn và hát:


Chủ Nhật, 9 tháng 12, 2012

3rd SEMESTER

READING 11: COMPLEMENTARY & ALTERNATIVE MEDICINES


A.                DEFINITION:
Every available approach to healing that does not fall within the realm of conventional medicine. The boundaries of alternative medicine are constantly changing as different types of care are becoming more accepted by doctors & more requested by patients.
Some alternative medicine practices are homeopathy, naturopathy, chiropractic, acupuncture & herbal medicine. Alternative medicine is often associated with complementary medicine using the term CAM (Complementary & Alternative Medicine).  Therefore, both herbal remedies & meditation, as well as other treatments, fall under the heading of CAM.

Thứ Tư, 14 tháng 11, 2012

20 ACID AMINE CHUẨN

Đây là 20 acid amine chuẩn. Các bạn phải thuộc lòng đó !!

Thứ Năm, 11 tháng 10, 2012

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ A2

CHƯƠNG 1.  ĐIỆN TRƯỜNG TĨNH

I. Câu hỏi thuộc khối kiến thức cơ bản
1.  Điện tích, điện trường (24 câu). Các câu hỏi có thời lượng 1 phút.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là SAI?
            A. Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.
            B. Điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi.
            C. Điện tích của electron là điện tích nguyên tố.
            D. Lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

Câu 2: Quả cầu kim loại A tích điện dương +8C, quả cầu B tích điện âm –2C. Cho chúng chạm nhau rồi tách xa nhau thì điện tích lúc sau của hai quả cầu đó có thể có giá trị nào sau đây?
            A. +5C, +5C                B. +2C, + 4C               C. –3C, +9C                D. +8C, –2C

Thứ Ba, 18 tháng 9, 2012

TÓM TẮT ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CÁC HỌ THỰC VẬT

-   Thân và lá phủ đầy lông nhám do có lông che chở đơn bào, mảng lông dày, có mụt và tẩm silic: Vòi voi.
-   Chất thơm: Bạc hà.
-   Cấu tạo cấp 1 nhưng có nhiều bó mạch kín xếp ko thứ tự à thân rất cứng: Cau.
-   Thân rễ à củ: Cói, Ráy (phát triển cộng trụ).
-   Rễ à củ: Rau răm, Hoa tán, Cúc (inulin), Khoai lang, Củ nâu.
-   Lá mọc đối: Sim, Măng rô (cuống hoa có đốt), Cúc (tụ hình hoa/ gốc), Mã tiền, Cà phê, Chùm ớt, Ô rô, Cỏ roi ngựa, Bạc hà (chữ thập).
-   Lá mọc cách hoặc mọc đối: Long não, Dâu tằm, Hoa chuông, Mõm chó.
-   Lá mọc cách hoặc mọc vòng: Trúc đào.
-   Lá mọc cách, mọc đối hoặc mọc vòng: Thầu dầu, Hành.

Thứ Hai, 17 tháng 9, 2012

PHÂN LOẠI THỰC VẬT THEO HỌ

A.    LỚP NGỌC LAN (MAGNOLIOPSIDA)
1.      PHÂN LỚP NGỌC LAN (MAGNOLIIDAE)
1.1.  Bộ Ngọc Lan – Magnoliales
1.1.1.      Họ Ngọc Lan – Magnoliaceae.
1.1.2.      Cây trong họ:
1.1.2.1.Dạ hợp nhỏ (cây Trứng gà) – Magnolia coco (Lour.) DC.
1.1.2.2.Ngọc lan trắng – Michelia alba DC.
1.1.2.3.Ngọc lan ngà (Sứ vàng) – Michelia champaca L

Chủ Nhật, 5 tháng 8, 2012

2ND SMESTER REVISION – DLT BQP

I.              MATCHING:

1.             Brand-name drug
2.             Generic drug
3.             Therapeutic effect
4.             Active ingredient
5.             Inactive ingredient
6.             Bio-equivalent
7.             GMP
8.             Medical profession
9.             Public release
10.         Tablet

Thứ Ba, 10 tháng 7, 2012

THỰC VẬT ĐẠI CƯƠNG: HOA

HOA
 Cơ quan sinh sản hữu tính (hạt kín)
Cấu tạo bởi lá biến đổi đặc biệt làm nhiệm vụ sinh sản

Chủ Nhật, 1 tháng 7, 2012

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY KHẾ

Loài Averrhoa carambola L. (Cây Khế)
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan (Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Hồng (Rosidae) » Bộ Chua me đất (Oxalidales) » Họ Chua me đất (Oxalidaceae) » Chi Averrhoa L.
*  Tên khác: Khế chua, Ngũ liêm tử, Mạy phường (Tày), Co mác phương (Thái).
*  Tên khoa học: Averrhoa carambola L.
*  Họ: Chua me đất (Oxalidaceae)
*  Tên nước ngoài: Carambola apple, Coromandel goose-berry (Anh), Carambolier (Pháp)

PHÂN TICH CÂY: CÂY BÌNH LINH XOAN

Họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae) Chi Vitex Loài V. rotundifolia L. f. (Cây Bình Linh Xoan) 
*  Tên khác: Màn kinh tử, Từ bi biển, Quan âm biển, Mạn kinh lá đơn, Mạn kinh lá nhỏ.
*  Tên khoa học: Vitex rotundifolia L. f.
*  Tên đồng nghĩa: V. trifolia L. var. simplicifolia Cham.; V. ovata Thunb.; V. trifolia L. var unifoliata> Schauer.
*  Họ: Cỏ roi ngựa (Verbenaceae)

Thứ Sáu, 29 tháng 6, 2012

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY MƠ TAM THỂ

Loài Paederia lanuginosa Wall. (Cây Mơ Tam Thể)
 
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan (Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Môi (Lamiidae) » Bộ Cà phê (Rubiales) » Họ Cà phê (Rubiaceae) » Chi Paederia
*  Tên khác: Dây Mơ lông, Dây Mơ tròn, Thối thịt, Ngưu bì đống.
*  Tên khoa học: Paederia lanuginosa Wall.
*  Họ: Cà phê (Rubiaceae)

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY XUYÊN TÂM LIÊN

Loài Andrographis paniculata (Burm.f.) Nees (Cây Xuyên Tâm Liên)
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan (Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Môi (Lamiidae) » Bộ Hoa Mõm Chó (Scrophulariales) » Họ Ô Rô (Acanthaceae) » Chi Andrographis
*  Tên khác: Công cộng, Nguyễn cộng, Khổ đảm thảo, Hùng bút, Lãm hạch liên
*  Tên khoa học: Andrographis paniculata (Burm.f.) Nees
*  Tên đồng nghĩa: Justicia paniculata Burm. f.
*  Họ: Ô rô-Acanthaceae
*  Tên nước ngoài: Chiretta, Creat, Kariyat, Halviva (Anh), Roi des amers (Pháp)
1.  Thân cỏ đứng, cao 0,4-1 m, phân nhánh nhiều. Thân vuông, nhẵn; ở thân già mấu lá thường phình to. Lá đơn, nguyên, mọc đối chéo chữ thập. Phiến lá thuôn dài hình mũi mác có đáy hẹp hoặc hình xoan thon hẹp do men dần xuống cuống, đỉnh nhọn, dài 4-8 cm, rộng 1,5-2,5 cm, nhẵn. Gân lá hình lông chim, nổi rõ ở mặt dưới, có 4-5 cặp gân phụ.  

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY DỪA CẠN

Loài Catharanthus roseus (L.) G. Don (Cây Dừa cạn)
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan (Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Môi (Lamiidae) » Bộ Trúc đào (Apocynales) » Họ Trúc đào (Apocynaceae) » Chi Catharanthus
*  Tên khác: Bông dừa, Hải đăng, Hải đằng.
*  Tên khoa học: Catharanthus roseus (L.) G. Don
*  Tên đồng nghĩa: Vinca rosea L.
*  Họ: Trúc đào (Apocynaceae)
*  Tên nước ngoài: Madagasca Periwinkle, Pervenche mangache.
1.  Thân cỏ nhỏ, mọc đứng, phân nhiều cành, cao 40-60 cm. Thân hình trụ có 4 khía dọc, có lông ngắn, thân non màu xanh lục nhạt sau chuyển sang màu hồng tím.  

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY HẸ

Loài Allium tuberosum Rottl. ex Spreng. (Cây Hẹ)
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Hành (Liliopsida) » Phân Lớp Hành (Liliidae) » Bộ Hành (Liliales) » Họ Hành (Liliaceae) » Chi Allium
Tên khác: Cửu thái.
Tên khoa học: Allium tuberosum Rottl. ex Spreng.
*  Tên đồng nghĩa: Allium uliginosum G. Don
*  Họ: Hành (Alliaceae)
*  Tên nước ngoài: Sweet leek, Fragrant-flowered garlic, Chinese chives (Anh).
1.  Thân cỏ nhiều năm, cao 20-50 cm, có mùi hăng.