Chào mừng các bạn đến với Dược Liên Thông BQP2011 !.
Cám ơn các bạn đã ghé thăm, ủng hộ và chia sẻ thông tin, bài vở … với chúng tôi.

Chủ Nhật, 5 tháng 8, 2012

2ND SMESTER REVISION – DLT BQP

I.              MATCHING:

1.             Brand-name drug
2.             Generic drug
3.             Therapeutic effect
4.             Active ingredient
5.             Inactive ingredient
6.             Bio-equivalent
7.             GMP
8.             Medical profession
9.             Public release
10.         Tablet

Thứ Ba, 10 tháng 7, 2012

THỰC VẬT ĐẠI CƯƠNG: HOA

HOA
 Cơ quan sinh sản hữu tính (hạt kín)
Cấu tạo bởi lá biến đổi đặc biệt làm nhiệm vụ sinh sản

Chủ Nhật, 1 tháng 7, 2012

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY KHẾ

Loài Averrhoa carambola L. (Cây Khế)
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan (Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Hồng (Rosidae) » Bộ Chua me đất (Oxalidales) » Họ Chua me đất (Oxalidaceae) » Chi Averrhoa L.
*  Tên khác: Khế chua, Ngũ liêm tử, Mạy phường (Tày), Co mác phương (Thái).
*  Tên khoa học: Averrhoa carambola L.
*  Họ: Chua me đất (Oxalidaceae)
*  Tên nước ngoài: Carambola apple, Coromandel goose-berry (Anh), Carambolier (Pháp)

PHÂN TICH CÂY: CÂY BÌNH LINH XOAN

Họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae) Chi Vitex Loài V. rotundifolia L. f. (Cây Bình Linh Xoan) 
*  Tên khác: Màn kinh tử, Từ bi biển, Quan âm biển, Mạn kinh lá đơn, Mạn kinh lá nhỏ.
*  Tên khoa học: Vitex rotundifolia L. f.
*  Tên đồng nghĩa: V. trifolia L. var. simplicifolia Cham.; V. ovata Thunb.; V. trifolia L. var unifoliata> Schauer.
*  Họ: Cỏ roi ngựa (Verbenaceae)

Thứ Sáu, 29 tháng 6, 2012

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY MƠ TAM THỂ

Loài Paederia lanuginosa Wall. (Cây Mơ Tam Thể)
 
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan (Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Môi (Lamiidae) » Bộ Cà phê (Rubiales) » Họ Cà phê (Rubiaceae) » Chi Paederia
*  Tên khác: Dây Mơ lông, Dây Mơ tròn, Thối thịt, Ngưu bì đống.
*  Tên khoa học: Paederia lanuginosa Wall.
*  Họ: Cà phê (Rubiaceae)

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY XUYÊN TÂM LIÊN

Loài Andrographis paniculata (Burm.f.) Nees (Cây Xuyên Tâm Liên)
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan (Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Môi (Lamiidae) » Bộ Hoa Mõm Chó (Scrophulariales) » Họ Ô Rô (Acanthaceae) » Chi Andrographis
*  Tên khác: Công cộng, Nguyễn cộng, Khổ đảm thảo, Hùng bút, Lãm hạch liên
*  Tên khoa học: Andrographis paniculata (Burm.f.) Nees
*  Tên đồng nghĩa: Justicia paniculata Burm. f.
*  Họ: Ô rô-Acanthaceae
*  Tên nước ngoài: Chiretta, Creat, Kariyat, Halviva (Anh), Roi des amers (Pháp)
1.  Thân cỏ đứng, cao 0,4-1 m, phân nhánh nhiều. Thân vuông, nhẵn; ở thân già mấu lá thường phình to. Lá đơn, nguyên, mọc đối chéo chữ thập. Phiến lá thuôn dài hình mũi mác có đáy hẹp hoặc hình xoan thon hẹp do men dần xuống cuống, đỉnh nhọn, dài 4-8 cm, rộng 1,5-2,5 cm, nhẵn. Gân lá hình lông chim, nổi rõ ở mặt dưới, có 4-5 cặp gân phụ.  

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY DỪA CẠN

Loài Catharanthus roseus (L.) G. Don (Cây Dừa cạn)
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan (Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Môi (Lamiidae) » Bộ Trúc đào (Apocynales) » Họ Trúc đào (Apocynaceae) » Chi Catharanthus
*  Tên khác: Bông dừa, Hải đăng, Hải đằng.
*  Tên khoa học: Catharanthus roseus (L.) G. Don
*  Tên đồng nghĩa: Vinca rosea L.
*  Họ: Trúc đào (Apocynaceae)
*  Tên nước ngoài: Madagasca Periwinkle, Pervenche mangache.
1.  Thân cỏ nhỏ, mọc đứng, phân nhiều cành, cao 40-60 cm. Thân hình trụ có 4 khía dọc, có lông ngắn, thân non màu xanh lục nhạt sau chuyển sang màu hồng tím.  

PHÂN TÍCH CÂY: CÂY HẸ

Loài Allium tuberosum Rottl. ex Spreng. (Cây Hẹ)
Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Hành (Liliopsida) » Phân Lớp Hành (Liliidae) » Bộ Hành (Liliales) » Họ Hành (Liliaceae) » Chi Allium
Tên khác: Cửu thái.
Tên khoa học: Allium tuberosum Rottl. ex Spreng.
*  Tên đồng nghĩa: Allium uliginosum G. Don
*  Họ: Hành (Alliaceae)
*  Tên nước ngoài: Sweet leek, Fragrant-flowered garlic, Chinese chives (Anh).
1.  Thân cỏ nhiều năm, cao 20-50 cm, có mùi hăng.