Chào mừng các bạn đến với Dược Liên Thông BQP2011 !.
Cám ơn các bạn đã ghé thăm, ủng hộ và chia sẻ thông tin, bài vở … với chúng tôi.
Cám ơn các bạn đã ghé thăm, ủng hộ và chia sẻ thông tin, bài vở … với chúng tôi.
Chủ Nhật, 9 tháng 9, 2012
Thứ Sáu, 24 tháng 8, 2012
Chủ Nhật, 5 tháng 8, 2012
2ND SMESTER REVISION – DLT BQP
I.
MATCHING:
1.
Brand-name
drug
2.
Generic
drug
3.
Therapeutic
effect
4.
Active
ingredient
5.
Inactive
ingredient
6.
Bio-equivalent
7.
GMP
8.
Medical
profession
9.
Public
release
10.
Tablet
Thứ Ba, 10 tháng 7, 2012
Chủ Nhật, 1 tháng 7, 2012
PHÂN TÍCH CÂY: CÂY KHẾ
Loài
Averrhoa carambola L. (Cây Khế)
Ngành Ngọc Lan
(Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan
(Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Hồng
(Rosidae) » Bộ
Chua me đất (Oxalidales) » Họ Chua me đất
(Oxalidaceae) » Chi Averrhoa L.
* Tên khác: Khế chua, Ngũ liêm tử, Mạy phường
(Tày), Co mác phương (Thái).
* Tên khoa học: Averrhoa carambola L.
* Họ: Chua me đất (Oxalidaceae)
* Tên nước ngoài: Carambola apple, Coromandel
goose-berry (Anh), Carambolier (Pháp)
PHÂN TICH CÂY: CÂY BÌNH LINH XOAN
Họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae) Chi Vitex Loài V. rotundifolia L. f. (Cây Bình Linh
Xoan)
* Tên khác: Màn kinh tử, Từ bi biển, Quan âm
biển, Mạn kinh lá đơn, Mạn kinh lá nhỏ.
* Tên khoa học: Vitex rotundifolia L. f.
* Tên đồng nghĩa: V. trifolia L. var. simplicifolia
Cham.; V. ovata Thunb.; V. trifolia L. var unifoliata> Schauer.
* Họ: Cỏ roi ngựa (Verbenaceae)
Thứ Sáu, 29 tháng 6, 2012
PHÂN TÍCH CÂY: CÂY MƠ TAM THỂ
Loài Paederia
lanuginosa Wall. (Cây Mơ Tam Thể)
Ngành Ngọc Lan
(Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan
(Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Môi
(Lamiidae) » Bộ
Cà phê (Rubiales) » Họ Cà phê
(Rubiaceae) » Chi Paederia
* Tên khác: Dây Mơ lông, Dây Mơ tròn, Thối
thịt, Ngưu bì đống.
* Tên khoa học: Paederia lanuginosa Wall.
* Họ: Cà phê (Rubiaceae)
PHÂN TÍCH CÂY: CÂY XUYÊN TÂM LIÊN
Loài
Andrographis paniculata (Burm.f.) Nees (Cây Xuyên Tâm Liên)
Ngành Ngọc Lan
(Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan
(Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Môi
(Lamiidae) » Bộ
Hoa Mõm Chó (Scrophulariales) » Họ Ô Rô
(Acanthaceae) » Chi Andrographis
* Tên khác: Công cộng, Nguyễn cộng, Khổ đảm
thảo, Hùng bút, Lãm hạch liên
* Tên khoa học: Andrographis paniculata
(Burm.f.) Nees
* Tên đồng nghĩa: Justicia paniculata Burm.
f.
* Họ: Ô rô-Acanthaceae
* Tên nước ngoài: Chiretta, Creat, Kariyat, Halviva
(Anh), Roi des amers (Pháp)
1. Thân
cỏ đứng, cao 0,4-1 m, phân nhánh nhiều. Thân vuông, nhẵn; ở thân già mấu lá
thường phình to. Lá đơn, nguyên, mọc đối chéo chữ thập. Phiến lá thuôn dài hình
mũi mác có đáy hẹp hoặc hình xoan thon hẹp do men dần xuống cuống, đỉnh nhọn,
dài 4-8 cm, rộng 1,5-2,5 cm, nhẵn. Gân lá hình lông chim, nổi rõ ở mặt dưới, có
4-5 cặp gân phụ.
PHÂN TÍCH CÂY: CÂY DỪA CẠN
Loài
Catharanthus roseus (L.) G. Don (Cây Dừa cạn)
Ngành Ngọc Lan
(Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan
(Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Môi
(Lamiidae) » Bộ
Trúc đào (Apocynales) » Họ Trúc đào
(Apocynaceae) » Chi Catharanthus
* Tên khác: Bông dừa, Hải đăng, Hải đằng.
* Tên khoa học: Catharanthus roseus (L.)
G. Don
* Tên đồng nghĩa: Vinca rosea L.
* Họ: Trúc đào (Apocynaceae)
* Tên nước ngoài: Madagasca Periwinkle, Pervenche
mangache.
1. Thân
cỏ nhỏ, mọc đứng, phân nhiều cành, cao 40-60 cm. Thân hình trụ có 4 khía dọc,
có lông ngắn, thân non màu xanh lục nhạt sau chuyển sang màu hồng tím.
PHÂN TÍCH CÂY: CÂY HẸ
Loài
Allium tuberosum Rottl. ex Spreng. (Cây Hẹ)
Ngành Ngọc Lan
(Magnoliophyta) » Lớp Hành
(Liliopsida) » Phân Lớp Hành
(Liliidae) » Bộ
Hành (Liliales) » Họ Hành (Liliaceae)
» Chi Allium
* Tên khác: Cửu thái.
* Tên khoa học: Allium tuberosum Rottl. ex
Spreng.
* Tên đồng nghĩa: Allium uliginosum G. Don
* Họ: Hành (Alliaceae)
* Tên nước ngoài: Sweet leek, Fragrant-flowered
garlic, Chinese chives (Anh).
1. Thân cỏ nhiều năm, cao 20-50 cm,
có mùi hăng.
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)








